Kaori Dict

暑い

あつい

atsui

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.nóng; nóng bức
  1. tính từ đuôi い

    1.hot; warm; sultry; heated

  2. tính từ đuôi い

    2.passionate; impassioned; burning (desire, etc.)

  3. tính từ đuôi い

    3.on everybody's mind; on the radar; du jour; interested (gaze, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có nóng không?

    Are you hot?

  • Trời nóng

    The weather is hot.

  • Ngày mai trời sẽ nóng.

    It will be hot tomorrow.

  • Hôm nay trời có vẻ sẽ nóng nhỉ.

    It looks like it is going to be hot today as well.

  • Vào những ngày nóng nực, không gì tuyệt vời hơn bia lạnh.

    There is nothing like cold beer on a hot day.

  • Vì trời rất nóng nên chúng tôi đã đi bơi.

    It was so hot that we went swimming.

  • Trời rất nóng nên chúng ta không thể đi bộ lâu được.

    It was so hot that we couldn't walk for long.

  • Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.

    We couldn't play outdoors because of the intense heat.

  • Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.

    It's so hot that you could cook an egg on the hood of a car.

  • Vì trời nóng cho nên người cô ta ướt đẫm mồ hôi.

    It being hot, she was wet with sweat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

暑い (あつい) — nóng; nóng bức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict