暑い
あつい
atsui
Cách đọc khác: あづい・あぢぃ・あぢー・あぢい・あっつい・アツイ・アツい
意味Nghĩa
- 1.nóng; nóng bức
- tính từ đuôi い
1.hot; warm; sultry; heated
- tính từ đuôi い
2.passionate; impassioned; burning (desire, etc.)
- tính từ đuôi い
3.on everybody's mind; on the radar; du jour; interested (gaze, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 暑いの?
Bạn có nóng không?
Are you hot?
- 天気は暑いです。
Trời nóng
The weather is hot.
- 明日は暑くなるでしょう。
Ngày mai trời sẽ nóng.
It will be hot tomorrow.
- 今日も暑くなりそうですね。
Hôm nay trời có vẻ sẽ nóng nhỉ.
It looks like it is going to be hot today as well.
- 暑い日は冷たいビールに限る。
Vào những ngày nóng nực, không gì tuyệt vời hơn bia lạnh.
There is nothing like cold beer on a hot day.
- とても暑かったので私達は泳ぎに行った。
Vì trời rất nóng nên chúng tôi đã đi bơi.
It was so hot that we went swimming.
- あまりの暑さに我々は長く歩けなかった。
Trời rất nóng nên chúng ta không thể đi bộ lâu được.
It was so hot that we couldn't walk for long.
- 私達は激しい暑さのため戸外で遊べなかった。
Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.
We couldn't play outdoors because of the intense heat.
- とても暑くて、車のボンネットで卵が焼けるよ。
Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
It's so hot that you could cook an egg on the hood of a car.
- 暑かったので、彼女は汗びっしょりになりました。
Vì trời nóng cho nên người cô ta ướt đẫm mồ hôi.
It being hot, she was wet with sweat.