熱い
あつい
atsui
N5
Cách đọc khác: あっつい
意味Nghĩa
- 1.nóng; nhiệt tình; đam mê
- tính từ đuôi い
1.hot (to the touch)
- tính từ đuôi い
2.passionate (feelings, etc.); ardent; hot (e.g. gaze)
- tính từ đuôi い
3.hot (e.g. temper)
- tính từ đuôi い
4.zealous; enthusiastic; fired up
- tính từ đuôi い
5.intense; severe; extreme
- tính từ đuôi い
6.hot (topic); of interest
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 卵がまだ熱い。
Trứng vẫn còn nóng.
The eggs are still hot.
- 鉄は熱いうちに打て。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.
Strike while the iron is hot.
- 彼はスープが熱すぎると文句を言った。
Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.
He complained that the soup was too hot.
- 今日の朝、とても熱いダブルエスプレッソを喫茶店で飲んだ。
Sáng nay, tôi uống một cốc cà phê Double Espresso rất nóng ở quán cà phê.
I drank a very hot double espresso at the coffee shop this morning.
- スープは熱いうちに召し上がって下さい。
Eat your soup while it is hot.
- 熱い?
Is it hot?
- 水は、熱かった。
The water was hot.
- お出汁、熱いよ。
The broth is hot.
- 焼けるように熱い。
It is broiling hot.
- そのスープ熱いよ。
The soup is hot.