Kaori Dict

fu

N3

Âm Hán-Việt: BẤT

JLPT N3 · Bài 90

Nghĩa

  1. 1.không; không có
  1. tiền tố

    1.un-; non-

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.

    Last year was a period of economic uncertainty.

  • A good doctor follows his own directions.

  • That doesn't sound healthy.

  • It's defective.

  • This is defective.

  • I was condemned for my disobedience.

  • Tom is unsociable.

  • That's so inappropriate.

  • The water is not fit to drink.

  • It's unethical to own a cat as a pet.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不 (ふ) — không; không có | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict