郭公
かっこう
kakkou
Âm Hán-Việt: QUÁCH CÔNG
Cách đọc khác: カッコウ・カッコー
意味Nghĩa
- danh từthường viết bằng kana
1.common cuckoo (Cuculus canorus)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- カッコウを見た事がありますか。
Have you ever seen a cuckoo?
かっこう
kakkou
Âm Hán-Việt: QUÁCH CÔNG
Cách đọc khác: カッコウ・カッコー
1.common cuckoo (Cuculus canorus)
Have you ever seen a cuckoo?