Kaori Dict

学会

がっかい

gakkai

N2

Âm Hán-Việt: HỌC HỘI

JLPT N2 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.hội nghị; hội thảo
  1. danh từ

    1.learned society; scientific society; academy; academic meeting; academic conference

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Professor Morita presided at a meeting of the Chemical Society.

  • "I have the documents Professor Tanaka asked for. What should I do with them?" "He's in a conference. Just leave them over there."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

学会 (がっかい) — hội nghị; hội thảo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict