Kaori Dict

減食

げんしょく

genshoku

Âm Hán-Việt: GIẢM THỰC

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.cutting down on food intake; reducing rations; reducing allowance of food

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Though he dieted, he still remained too fat.

  • Dieting accounts for more than one million deaths.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

減食 (げんしょく) — cutting down on food intake; reducing rations; reducing allowance of food | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict