高潮
こうちょう
kouchou
Âm Hán-Việt: CAO TRÀO
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.high tide; high water
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.climax; high point
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その子の顔がサンタクロースを見て高潮した。
The child's face glowed when he saw Santa Claus.
こうちょう
kouchou
Âm Hán-Việt: CAO TRÀO
1.high tide; high water
2.climax; high point
The child's face glowed when he saw Santa Claus.