自重
じちょう
jichou
Âm Hán-Việt: TỰ TRỌNG
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.self-respect
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.prudence; not acting rashly; restraining oneself
- danh từdanh từ + するtự động từ
3.taking care of oneself; being careful with one's health
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 自重しなさい。
Watch yourself.
- 上司から釘をさすようなことを言われ自重せざるを得ない。
I got a warning from the boss, so I'll have to tread carefully.