Kaori Dict

伝染

でんせん

densen

N2

Âm Hán-Việt: TRUYỀN NHIỄM

JLPT N2 · Bài 85

Nghĩa

  1. 1.truyền nhiễm
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.contagion; infection

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We should check the spread of the disease.

  • Colds are contagious.

  • An epidemic disease broke out.

  • The rash is, um, also incredibly contagious.

  • Is it contagious?

  • She suffers from a contagious disease.

  • Mumps is an infectious disease.

  • A serious epidemic has broken out in Beijing.

  • A contagious disease descended on the town.

  • Not all the infectious diseases are contagious.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

伝染 (でんせん) — truyền nhiễm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict