Kaori Dict

卑怯

ひきょう

hikyou

N2

Âm Hán-Việt: TI KHIẾP

JLPT N2 · Bài 61

Nghĩa

  1. 1.kém dũng
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.cowardly; craven

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.unfair; mean; sneaky; dirty; dastardly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It's mean of you to talk that way.

  • You coward!

  • Cowards are scoundrels.

  • I can’t stand panties.

  • Don't be a coward.

  • Underhandedness really gets on my nerves.

  • I'm not a coward.

  • He was denounced as a coward.

  • I have no tolerance of cowards.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

卑怯 (ひきょう) — kém dũng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict