性器
せいき
seiki
Âm Hán-Việt: TÍNH KHÍ
意味Nghĩa
- danh từ
1.genitals
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 「昨日の今日だし・・・その・・・性器が痛かったりは?」「まだ、少しヒリヒリしますけど」
"Chuyện đó xảy ra ngay sau ngày hôm qua.. vậy cái.. cái "ấy" của bạn có đau không?" "Tôi vẫn còn hơi đau rát một chút."
"It's right after yesterday so ... that is ... do your genitals hurt or ...?" "It still smarts a little but..."
- 男性の割礼が、性器ヘルペスや癌の原因にもなるウイルス感染のリスクを軽減します。
Male circumcision decreases the risk of viral infections that cause herpes and cancer.