Kaori Dict

性器

せいき

seiki

Âm Hán-Việt: TÍNH KHÍ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.genitals

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Chuyện đó xảy ra ngay sau ngày hôm qua.. vậy cái.. cái "ấy" của bạn có đau không?" "Tôi vẫn còn hơi đau rát một chút."

    "It's right after yesterday so ... that is ... do your genitals hurt or ...?" "It still smarts a little but..."

  • Male circumcision decreases the risk of viral infections that cause herpes and cancer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

性器 (せいき) — genitals | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict