Kaori Dict

幼児

ようじ

youji

N2

Âm Hán-Việt: ẤU NHI

JLPT N2 · Bài 77

Nghĩa

  1. 1.đứa trẻ nhỏ; em bé
  1. danh từ

    1.young child; toddler

  2. danh từlaw

    2.child over 1 but not yet of school age

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was punished for child abuse.

  • Tom is a little kid.

  • Infants are subject to diseases.

  • Tom age-regressed.

  • He's an age regressor.

  • The infant has been exposed to radioactive rays.

  • The young woman was carrying an infant in her arms.

  • The infant has faith in his mother taking care of him.

  • Put that medicine out of the baby's reach.

  • Some hospitals hand out free samples of baby milk.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

幼児 (ようじ) — đứa trẻ nhỏ; em bé | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict