Kaori Dict

壮観

そうかん

soukan

Âm Hán-Việt: TRÁNG QUAN

Nghĩa

  1. danh từtính từ đuôi な

    1.magnificent spectacle; thrilling sight; grand view

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục.

    The view from the mountain top was spectacular.

  • The royal wedding was a great spectacle.

  • The kids were absorbed in the splendid fireworks.

  • His nephew was absorbed in the splendid fireworks.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

壮観 (そうかん) — magnificent spectacle; thrilling sight; grand view | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict