Kaori Dict

創刊

そうかん

soukan

N1

Âm Hán-Việt: SÁNG SAN

JLPT N1 · Bài 76

Nghĩa

  1. 1.khai trương; ra mắt; phát hành
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.foundation (of a newspaper, magazine, etc.); starting; launching; first publication

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I shall be introducing the street paper that is only sold by the homeless, "The Big Issue", started in England and has had its first Japanese issue.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

創刊 (そうかん) — khai trương; ra mắt; phát hành | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict