巣食う
すくう
sukuu
Cách viết khác: 巣くう
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to build a nest; to nest
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
2.to hang out (of a bad group); to be based (in); to haunt
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
3.to lodge (in one's mind; of an evil thought, delusion, etc.); to be planted; to luck (in one's heart)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 嫉妬心くらい強く人間の心情に巣食う情熱はない。
There is not a passion so strongly rooted in the human heart as envy.