Kaori Dict

他人行儀

たにんぎょうぎ

taningyougi

Âm Hán-Việt: THA NHÂN HÀNH NGHI

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từthành ngữ bốn chữ

    1.ceremonious; unduly distant (e.g. towards a friend); overly formal; reserved

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You don't have to stand on ceremony with me.

  • Why are you acting like you don't know me?

  • She kept conversation on a formal plane.

  • Let's not stand on ceremony.

  • He treats me as if I am a stranger.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

他人行儀 (たにんぎょうぎ) — ceremonious; unduly distant (e.g. towards a friend); overly formal; reserved | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict