中途退学
ちゅうとたいがく
chuutotaigaku
Âm Hán-Việt: TRUNG ĐỒ THOÁI HỌC
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.leaving school during a term
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は高校を中途退学した。
He dropped out of high school.
ちゅうとたいがく
chuutotaigaku
Âm Hán-Việt: TRUNG ĐỒ THOÁI HỌC
1.leaving school during a term
He dropped out of high school.