Kaori Dict

文章

ぶんしょう

bunshou

N5

Âm Hán-Việt: VĂN CHƯƠNG

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.đoạn văn
  1. danh từ

    1.writing; composition; essay; article; passage; prose; (writing) style

  2. danh từ

    2.sentence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trước đây anh ấy từng đọc rất nhiều.

    He used to read a lot.

  • His writing is very subjective.

  • Put the following sentences into Japanese.

  • He is a good writer.

  • That's an interesting sentence.

  • She is a good writer.

  • Tom writes well.

  • I am writing a sentence.

  • I want to be stronger at writing.

  • This sentence doesn't make sense.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

文章 (ぶんしょう) — đoạn văn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict