Kaori Dict

たん

tan

N2

Âm Hán-Việt: ĐOẢN

JLPT N2 · Bài 15

Nghĩa

  1. 1.đoàn; ngắn; khuyết điểm; thẻ 5 điểm
  1. danh từ

    1.fault; defect; weak point

  2. danh từmusic

    2.minor

  3. danh từviết tắthanafuda

    3.5-point card

  4. tiền tố danh từ

    4.short

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Người đó đã nói gì thế?" "Anh ta hoàn toàn mù tiếng Nga cho nên tôi mắng anh ta bằng tiếng Nga."

    "What was that person saying?" "He couldn't communicate in Russian at all so I told him off in Russian."

  • What's the matter?

  • I waited for you.

  • I've been waiting a long time.

  • I worked here.

  • We worked all night.

  • I was reading newspapers.

  • I lived here.

  • I have a lot of phlegm.

  • Fill it up.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

短 (たん) — đoàn; ngắn; khuyết điểm; thẻ 5 điểm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict