Kaori Dict

封建時代

ほうけんじだい

houkenjidai

Âm Hán-Việt: PHONG KIẾN THỜI ĐẠI

Nghĩa

  1. danh từ

    1.feudal era; feudal times; feudal period; feudal age; age of feudalism

Câu ví dụ · Tatoeba

  • In feudal Japan, the lord with the largest land holdings was called a "daimyo."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

封建時代 (ほうけんじだい) — feudal era; feudal times; feudal period; feudal age; age of feudalism | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict