Kaori Dict

看護

かんご

kango

N1

Âm Hán-Việt: KHÁN HỘ

JLPT N1 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.y tá; chăm sóc; y tá quân
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.nursing; (army) nurse

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Người y tá dỗ dành đứa trẻ đang khóc.

    The nurse soothed the crying child.

  • Y tá bệnh viện quận 4 rất nhiệt tình.

    The nurse in the 4th department is very enthusiastic.

  • Người nữ y tá mù đã cống hiến thân mình cho việc chăm sóc người cao tuổi.

    The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.

  • Three nurses attended the dying minister night and day.

  • I'm a nurse.

  • I'm a nurse.

  • She is a nurse.

  • She is a nurse.

  • His daughter is a nurse.

  • She became a nurse.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

看護 (かんご) — y tá; chăm sóc; y tá quân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict