Kaori Dict

給食

きゅうしょく

kyuushoku

N1

Âm Hán-Việt: CẤP THỰC

JLPT N1 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.bữa trưa
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.provision of lunch (e.g. at office, school, etc.); providing a meal; lunch service

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Do you have lunch at school?

  • Do you have a lunch service at school?

  • Today's school lunch will be "that".

  • Who's in charge of the school kitchen?

  • The village tried to do away with school meals.

  • He left a note to the effect that he was going out for lunch.

  • For millions of children around the world, the meal they get at school is the only meal they get in a day.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

給食 (きゅうしょく) — bữa trưa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict