Kaori Dict

孵化

ふか

fuka

Âm Hán-Việt: PHU HOÁ

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.incubation; hatching

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What should you feed killifish that have just hatched from their eggs?

  • The hen sits on her eggs until they hatch.

  • The down of chicks that have just hatched is damp, but after two hours it dries out and becomes fluffy.

  • The chicks hatched in April have also become 5 months old. Their bodies are about the same size as their parents, about the only difference is that the roosters have smaller crests than their father.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

孵化 (ふか) — incubation; hatching | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict