曖昧模糊
あいまいもこ
aimaimoko
Âm Hán-Việt: ÁI MUỘI MÔ HỒ
意味Nghĩa
- tính từ đuôi なtính từ đuôi たるphó từ đi với とthành ngữ bốn chữ
1.obscure; vague; ambiguous
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- いったい賛成なのか、反対なのか、曖昧模糊とした意見だねえ。
That doesn't make it clear at all whether you're for it or against it.