Kaori Dict

交渉

こうしょう

koushou

N1

Âm Hán-Việt: GIAO THIỆP

JLPT N1 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.đàm phán
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.negotiations; bargaining; discussions; talks

  2. danh từ

    2.connection; relationship; relations; dealings

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng tôi trao đổi với giám đốc về thời gian làm việc.

    We negotiated with the President about our working hours.

  • Cuộc đàm phán đang bước vào một giai đoạn rất mong manh.

    The negotiations are at a very delicate stage.

  • The labor union is negotiating with the owners.

  • Philosophers tend to have little contact with the outside world.

  • The negotiation is off.

  • The negotiation has entered upon a new phase.

  • The negotiation ended in failure.

  • Our negotiations broke off.

  • We want to break off this negotiation.

  • Both countries entered into peace negotiations.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

交渉 (こうしょう) — đàm phán | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict