Kaori Dict

皇居

こうきょ

koukyo

N1

Âm Hán-Việt: HOÀNG CƯ

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.cung điện hoàng gia; cung hoàng
  1. danh từ

    1.Imperial Palace (of Japan); imperial residence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The royal family lives in the Imperial Palace.

  • The Supreme Court is located near the Imperial Palace.

  • The royal family lives in the Imperial Palace.

  • Guards are stationed 'round the clock at the Imperial Palace in Tokyo.

  • Godzilla will never ever destroy the Imperial Palace nor the signboards of the sponsoring companies.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

皇居 (こうきょ) — cung điện hoàng gia; cung hoàng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict