Kaori Dict

再現

さいげん

saigen

N1

Âm Hán-Việt: TÁI HIỆN

JLPT N1 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.tái tạo; tái diễn
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.reappearance; reemergence; return; revival

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.reproduction; reenactment; recreation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I was not being taught to experiment or even to repeat experiments.

  • What is the English for "Saigen"?

  • As yardsticks to measure the effectiveness of information retrieval there exist those called 'recall ratio' and 'precision ratio'.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

再現 (さいげん) — tái tạo; tái diễn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict