Kaori Dict

再

Tái

lại; một lần nữa

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#275 / 2.501
Bộ thủ
bộ 13
Từ JLPT chứa chữ
11
Pinyin
zai4
Tiếng Hàn
재

lại; một lần nữa

Từ chứa chữ này · dễ trước

さらいねんsarainenTÁI LAI NIÊN

năm sau nữa

N5
さらいげつsaraigetsuTÁI LAI NGUYỆT

tháng kia; tháng sau

N4
さらいしゅうsaraishuuTÁI LAI CHU

tuần sau tuần tới

N4
ふたたびfutatabi

lại; một lần nữa; lần thứ hai

N3
さいsaiTÁI

lại

N2
さいさんsaisanTÁI TAM

liên tục

N2
さいかいsaikaiTÁI HỘI

gặp lại

N1
さいけんsaikenTÁI KIẾN

xây dựng lại

N1
さいげんsaigenTÁI HIỆN

tái tạo; tái diễn

N1
さいせいsaiseiTÁI SINH

phát lại; tái tạo

N1
さいはつsaihatsuTÁI PHÁT

tái phát bệnh

N1
さいえんsaienTÁI DIỄN

biểu diễn lại; trình diễn

thông dụng
さいかいsaikaiTÁI KHAI

mở lại; tiếp tục

thông dụng
さいかくにんsaikakuninTÁI XÁC NHẬN

xác nhận lại

thông dụng
さいきsaikiTÁI KHỞI

phục hồi; trở lại

thông dụng
さいきどうsaikidouTÁI KHỞI ĐỘNG

khởi động lại; reboot

thông dụng
さいけんとうsaikentouTÁI KIỂM THẢO

xem xét lại; đánh giá

thông dụng
さいこうsaikouTÁI KHẢO

suy nghĩ lại; xem xét

thông dụng
さいこんsaikonTÁI HÔN

hôn lại; kết hôn lần hai

thông dụng
さいしんsaishinTÁI THẨM

xét xử lại; tái xét

thông dụng
さいせんsaisenTÁI TUYỂN

tái cử; được chọn lại

thông dụng
さいどsaidoTÁI ĐỘ

lần nữa; một lần nữa

thông dụng
さいにんsaininTÁI NHIỆM

bổ nhiệm lại; tái bổ nhiệm

thông dụng
さいねんsainenTÁI NHIÊN

hồi sinh; tái phát

thông dụng
さいはんsaihanTÁI PHIẾN

bán lại; tái bán

thông dụng
さいへんsaihenTÁI BIÊN

tái tổ chức; tái sắp xếp

thông dụng
さいらいsairaiTÁI LAI

trở lại; tái sinh

thông dụng
さいかいはつsaikaihatsuTÁI KHAI PHÁT

tái phát triển; tái khai thác

thông dụng
さいスタートsaisutaato

bắt đầu lại; khởi động lại

thông dụng
いっさいissaiNHẤT TÁI

enonce or twice; repeatedly

けいえいさいけんkeieisaikenKINH DOANH TÁI KIẾN

enmanagement reorganization; management reorganisation

ふたたびとるfutatabitoru

ento reassume

ふたたびどうにゅうfutatabidounyuu

enreintroduction

さいあんsaianTÁI ÁN

enrevised plan; revised draft

さいえんsaienTÁI DUYÊN

ensecond marriage

さいかふsaikafuTÁI HẠ PHÓ

enreissue; renewal

さいかsaikaTÁI GIÁ

enremarriage (of a woman)

さいわりびきsaiwaribikiTÁI CẮT DẪN

enrediscount

さいかんsaikanTÁI SAN

enreissue (of a discontinued magazine, etc.); republication; reprint; resumption of publication

さいかんせんsaikansenTÁI CẢM NHIỄM

enreinfection

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

再 (Tái) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict