匹
ひき
hiki
N5
Âm Hán-Việt: THẤT
Cách viết khác: 疋 · Cách đọc khác: き
意味Nghĩa
- 1.đếm; đếm; đếm; đếm
- lượng từ
1.counter for small animals
- lượng từ
2.counter for rolls of cloth (two han in size)
- lượng từcổ
3.counter for horses
- danh từ
4.roll of cloth
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は犬を3匹飼っている。
Tôi nuôi ba con chó.
I have three dogs.
- 私は昨日魚を五匹とった。
Hôm qua tôi câu được 5 con cá.
I caught five fish yesterday.
- 私は犬を一匹飼ってます。
Tôi có nuôi một chú chó.
I keep a dog.
- 彼は、二匹猫を飼っている。
Anh ấy đang nuôi hai con mèo.
He keeps two cats.
- 私たちは1匹の犬と1匹の猫を飼っている。
We own a dog and a cat.
- 犬が一匹欲しい。
I want a puppy.
- 猫が三匹います。
I have 3 cats.
- 彼は魚を3匹釣った。
He caught three fish.
- 私は一匹の犬を見た。
I saw a dog.
- 猫を一匹飼ってます。
We have a cat.