閉院
へいいん
heiin
Âm Hán-Việt: BẾ VIỆN
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.closing down a hospital, institution, temple, etc.; shutting down
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.closing a hospital, institution, temple, etc. (for the day)
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từlịch sử
3.adjourning a session of the Imperial Diet