Kaori Dict

不完全燃焼

ふかんぜんねんしょう

fukanzennenshou

Âm Hán-Việt: BẤT HOÀN TOÀN NHIÊN THIÊU

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + する

    1.incomplete combustion; imperfect combustion

  2. danh từdanh từ + するthành ngữ

    2.being off one's game; not doing one's best; being unable to use all of one's strength; failing to obtain the desired result

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Carbon monoxide is a poisonous substance formed by the incomplete combustion of carbon compounds.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不完全燃焼 (ふかんぜんねんしょう) — incomplete combustion; imperfect combustion | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict