潜在意識
せんざいいしき
senzaiishiki
Âm Hán-Việt: TIỀM TẠI Ý THỨC
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)thành ngữ bốn chữ
1.subconsciousness; the subconscious
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- たぶん彼女の潜在意識の中にそういう衝動があったんでしょうね。
Maybe the impulse was working upon her subconscious.