Kaori Dict

おき

oki

N4

Âm Hán-Việt: XUNG

JLPT N4 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.biển mở; đảo Okinawa; biển rộng
  1. danh từ

    1.open sea

  2. danh từviết tắt

    2.Okinawa

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.

    I run to the toilet every thirty minutes.

  • Chương trình đó được phát mỗi tuần.

    That program is broadcast every other week.

  • Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ mỗi năm tháng là tôi lại đem nó ra đọc một lần.

    This book is my good luck charm; I read it every five months.

  • The island lies a mile off the coast.

  • Write on every other line.

  • It leaves every thirty minutes.

  • Write on alternate lines.

  • I take a bath every other day.

  • I go shopping every other day.

  • I took my temperature every six hours.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

沖 (おき) — biển mở; đảo Okinawa; biển rộng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict