科学
かがく
kagaku
Âm Hán-Việt: KHOA HỌC
意味Nghĩa
- 1.học thuật; nghiên cứu
- danh từ
1.science
- danh từ + するtha động từ
2.to think about scientifically; to think in terms of science
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 創造説は擬似科学だ。
Thuyết tạo hóa là phản khoa học.
Creationism is pseudoscience.
- 鈴木氏は偉大な科学者だ。
Ông Suzuki là một nhà khoa học vĩ đại.
Mr Suzuki is a great scientist.
- 防災科学技術は日々、急速な進化を遂げています。
Các công nghệ khoa học kỹ thuật về phòng chống thiên tai đã và đang đạt được những bước tiến nhanh chóng mỗi ngày.
- 科学者たちは未だに癌を完治させる方法を見出していない。
Cho đến bây giờ, các nhà khoa học vẫn chưa tìm ra được phương pháp chữa hoàn toàn ung thư.
Scientists haven't found a cure for cancer yet.
- 科学技術は人間と自然の対立関係を和らげることができなかった。
Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.
Technology has failed to ease the conflict between man and nature.
- それは、彼や他の科学者達が何を行っているのかを知りたい人たちのためのものであった。
Cái đó là để cho những người muốn biết anh ta và những nhà khoa học khác đang làm gì.
It was for anyone who wanted to know what he and other scientists were doing.
- アイザック・ニュートンは近代科学の祖とたびたび言われるが、彼の晩年はもっぱら錬金術を研究していた。
Isaac Newton thường xuyên được gọi là (coi là) cha đẻ của nền khoa học hiện đại, nhưng những năm tháng cuối đời ông lại được dành hết để nghiên cứu về thuật giả kim.
Isaac Newton is often referred to as the founder of modern science, but his final years were solely devoted to the study of alchemy.
- 科学は観察に基づいている。
Science rests upon observation.
- 科学は著しく進歩した。
Science has made remarkable progress.
- 彼の方法は科学的ではない。
His methods are not scientific.