Kaori Dict

科学

かがく

kagaku

N4

Âm Hán-Việt: KHOA HỌC

JLPT N4 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.học thuật; nghiên cứu
  1. danh từ

    1.science

  2. danh từ + するtha động từ

    2.to think about scientifically; to think in terms of science

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thuyết tạo hóa là phản khoa học.

    Creationism is pseudoscience.

  • Ông Suzuki là một nhà khoa học vĩ đại.

    Mr Suzuki is a great scientist.

  • Các công nghệ khoa học kỹ thuật về phòng chống thiên tai đã và đang đạt được những bước tiến nhanh chóng mỗi ngày.

  • Cho đến bây giờ, các nhà khoa học vẫn chưa tìm ra được phương pháp chữa hoàn toàn ung thư.

    Scientists haven't found a cure for cancer yet.

  • Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.

    Technology has failed to ease the conflict between man and nature.

  • Cái đó là để cho những người muốn biết anh ta và những nhà khoa học khác đang làm gì.

    It was for anyone who wanted to know what he and other scientists were doing.

  • Isaac Newton thường xuyên được gọi là (coi là) cha đẻ của nền khoa học hiện đại, nhưng những năm tháng cuối đời ông lại được dành hết để nghiên cứu về thuật giả kim.

    Isaac Newton is often referred to as the founder of modern science, but his final years were solely devoted to the study of alchemy.

  • Science rests upon observation.

  • Science has made remarkable progress.

  • His methods are not scientific.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

科学 (かがく) — học thuật; nghiên cứu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict