簡単
かんたん
kantan
Âm Hán-Việt: GIẢN ĐAN
意味Nghĩa
- 1.đơn giản; dễ dàng; ngắn gọn
- tính từ đuôi なdanh từ
1.simple; easy; uncomplicated
- tính từ đuôi なdanh từ
2.brief; quick; light
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 簡単ではないな。
Cái này không đơn giản đâu.
It's not easy.
- 私の仕事簡単だと思う?
Bạn có nghĩ là công việc của tôi dễ dàng không?
Do you think that my work is easy?
- 悪癖を捨てるのは簡単ではない。
Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
It is not easy to get rid of bad habits.
- 英語は簡単でない、しかし面白い。
Tiếng Anh không đơn giản nhưng rất thú vị.
English is not easy, but it is interesting.
- それは君が思うほど簡単ではない。
Cái đó không dễ như bạn nghĩ đâu.
It's not as easy as you think.
- だけど、ここではそんなに簡単ではないんです。
Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.
- 50歳を過ぎてから新しい言語を習うのはそんなに簡単ではない。
Khi đã ngoài 50 tuổi, việc học một ngôn ngữ mới không đơn giản như vậy,
It's not that easy to learn a new language after fifty.
- リストのデータは、自動集計機能を使って簡単に集計することができます。
Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
List data can easily be totalled using the automatic sum function.
- テニスをすることは私には簡単だ。
Playing tennis is easy for me.
- 強打者が簡単に凡退した。
The slugger was easily put out.