断崖絶壁
だんがいぜっぺき
dangaizeppeki
Âm Hán-Việt: ĐOẠN NHAI TUYỆT BÍCH
意味Nghĩa
- danh từthành ngữ bốn chữ
1.precipitous cliff; sheer precipice
- danh từthành ngữ bốn chữ
2.critical situation
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 昨夜さ、オカピと僕で断崖絶壁に教会を建てた夢を見たんだ。
I had a dream last night that an okapi and I built a hanging church on the face of a cliff.