Kaori Dict

空港

くうこう

kuukou

N4

Âm Hán-Việt: KHÔNG CẢNG

JLPT N4 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.cảng không; sân bay; sân bay
  1. danh từ

    1.airport

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta gấp rút đến phi trường.

    He went to the airport in a hurry.

  • Năm giờ ngày mai tôi sẽ ra sân bay.

  • Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty.

    As soon as he arrived at the airport, he phoned his office.

  • Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.

    I dragged the heavy baggage to the airport.

  • Tôi vừa mới đến sân bay để tiễn một người bạn đi sang châu Âu.

    I've just been to the airport to see off a friend who was leaving for Europe.

  • Which airport do I leave from?

  • I'm going as far as the airport.

  • I'll drive you to the airport.

  • I'm at the airport now.

  • Where's the airport?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

空港 (くうこう) — cảng không; sân bay; sân bay | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict