空港
くうこう
kuukou
N4
Âm Hán-Việt: KHÔNG CẢNG
意味Nghĩa
- 1.cảng không; sân bay; sân bay
- danh từ
1.airport
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は急いで空港にいった。
Anh ta gấp rút đến phi trường.
He went to the airport in a hurry.
- 明日の五時は空港に行く。
Năm giờ ngày mai tôi sẽ ra sân bay.
- 空港に着くとすぐ彼は会社に電話をした。
Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty.
As soon as he arrived at the airport, he phoned his office.
- 私は重い荷物を空港まで引きずって行った。
Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.
I dragged the heavy baggage to the airport.
- ヨーロッパに発つ友人を見送りに、空港まで行ってきたところです。
Tôi vừa mới đến sân bay để tiễn một người bạn đi sang châu Âu.
I've just been to the airport to see off a friend who was leaving for Europe.
- どの空港から出発しますか。
Which airport do I leave from?
- 空港まで行く。
I'm going as far as the airport.
- 空港まで送るよ。
I'll drive you to the airport.
- 今空港にいます。
I'm at the airport now.
- 空港はどこですか?
Where's the airport?