君
きみ
kimi
N4
Âm Hán-Việt: QUÂN
Cách đọc khác: キミ
意味Nghĩa
- 1.bạn; người thân; chủ nhân; người lãnh chúa
- đại từthân mật
1.you; buddy; pal
sometimes considered male language; referring to someone of equal or lower status
- danh từ
2.monarch; ruler; sovereign; (one's) master
orig. meaning
- đại từlịch sự (丁寧語)ít dùng
3.he; she
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 君が怖いよ。
Bạn thật đáng sợ.
You're scary!
- 君に会いたい。
Anh muốn gặp em.
- 君静かにしろよ。
Mày im ngay.
You be quiet.
- あの人、君の妹?
Người đó có phải là em gái bạn không?
Is that your sister?
- 君は何が欲しいの?
Bạn muốn gì?
What do you want?
- 君は意志が強いな。
Bạn là một người mạnh mẽ.
You are strong-minded.
- 君といると幸せだ。
Tôi thấy hạnh phúc khi ở bên em.
Being with you makes me feel happy.
- 君は言行不一致だ。
Lời nói và hành động của bạn không thống nhất.
Your words don't match your actions.
- 私は君の車が好きだ。
Tôi thích cái ô tô của bạn.
I like your car.
- この本はきみのだよ。
Cuốn sách này là của em đó.
This book is yours.