月
つき
tsuki
Âm Hán-Việt: NGUYỆT
意味Nghĩa
- 1.tháng; mặt trăng; tháng trong năm; mặt trăng
- danh từ
1.Moon
- danh từ
2.month
- danh từ
3.moonlight
- danh từ
4.(a) moon; natural satellite
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 明日は10月20日。
Ngày mai là ngày 20 tháng 10.
Tomorrow is October 20th.
- 月は自分では光らない。
Mặt trăng không tự phát sáng.
The moon doesn't have light of its own.
- 月が明るく輝いている。
Mặt trăng đang tỏa sáng.
The moon is shining brightly.
- 月も出ていない闇夜だった。
Đó là một đêm tối không có trăng.
It was a dark night, with no moon.
- 月に代わっておしおきよっ!
Nhân danh Mặt trăng, ta sẽ trừng trị ngươi!
In the name of the moon, we'll punish you!
- ラマダンの月が大好きです。
Tôi rất thích tháng Ramadan.
I love the month of Ramadan.
- さくらんぼは6〜7月が旬だ。
Mùa anh đào ra quả là từ tháng 6 đến tháng 7.
The fruiting season for the cherry trees is from June to July.
- 月は地球の唯一の衛星である。
Mặt Trăng là vệ tinh duy nhất của Trái Đất.
The moon is the earth's only satellite.
- 彼は月に2~3回ゴルフをする。
Anh ấy chơi gôn khoảng 2, 3 lần mỗi tháng.
He plays golf two or three times a month.
- 月に一度、母に手紙を書きます。
Tôi viết thư cho mẹ tôi mỗi tháng một lần.
I write to my mother once a month.