喧嘩
けんか
kenka
N4
Âm Hán-Việt: HUYÊN HOA
Cách đọc khác: ケンカ
意味Nghĩa
- 1.đụng độ; cãi vã; tranh cãi; xung đột
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.quarrel; brawl; fight; squabble; scuffle; argument
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 喧嘩のそば杖を食った。
Tôi bị dính vào cuộc tranh cãi của người khác.
I got involved in other people's quarrel.
- 昨日、兄貴とケンカした。
Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai.
I had a fight with my older brother yesterday.
- 私は昨日、兄と喧嘩をした。
Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai.
I quarrelled with my older brother yesterday.
- もうトムとは喧嘩したくない。
Tôi không muốn cãi nhau với Tom thêm nữa.
I don't want to fight anymore with Tom.
- トムと僕はたくさん喧嘩した。
Tom và tôi đã rất hay cãi nhau.
Tom and I fought a lot.
- 昨日、お兄ちゃんとケンカした。
Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai.
I had a fight with my older brother yesterday.
- あなた達はもう喧嘩をやめてよかったです。
Tôi mừng là các bạn không cãi nhau nữa.
- トムとメアリーはしょっちゅうケンカしてる。
Tom và Mary rất hay cãi nhau.
Tom and Mary fight constantly.
- ケンとけんかしたのか。
Did you have a fight with Ken?
- 喧嘩両成敗。
It takes two to make a quarrel.