Kaori Dict

高校生

こうこうせい

koukousei

N4

Âm Hán-Việt: CAO HIỆU SINH

JLPT N4 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.cao học sinh; sinh viên trung học
  1. danh từ

    1.senior high school student

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy là học sinh cấp 3.

    He's a high school student.

  • Đây là một cuốn từ điển tốt dành cho học sinh cấp 3.

    This is a good dictionary for high school students.

  • Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.

    This history book is written for high school students.

  • Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.

    This history book is written for high school students.

  • They were for the most part high school students.

  • Are you a high school student?

  • Are you a senior high school student?

  • I'm a high school student.

  • Are you still in high school?

  • They are high school students.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

高校生 (こうこうせい) — cao học sinh; sinh viên trung học | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict