Kaori Dict

自由奔放

じゆうほんぽう

jiyuuhonpou

Âm Hán-Việt: TỰ DO BÔN PHÓNG

Nghĩa

  1. danh từtính từ đuôi なthành ngữ bốn chữ

    1.free and uncontrolled; behaving with abandon; freewheeling

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sometimes her free manner seems rude.

  • Just what you'd expect of a young lady, you certainly weren't left to live as you pleased.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

自由奔放 (じゆうほんぽう) — free and uncontrolled; behaving with abandon; freewheeling | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict