大山鳴動
たいざんめいどう
taizanmeidou
Âm Hán-Việt: ĐẠI SƠN MINH ĐỘNG
Cách viết khác: 泰山鳴動
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từthành ngữ bốn chữ
1.big fuss over nothing; much cry and little wool; much ado about nothing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 大山鳴動してねずみ一匹。
The mountains have brought forth a mouse.