學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
並稱
並稱
giản thể:
并称
bìng
chēng
[ㄅㄧㄥˋ ㄔㄥ]
TINH XƯNG
1.
tên ghép
2.
tên kết hợp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
並
bìng
và
名稱
míngchēng
tên (của một sự vật)
並且
bìngqiě
và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
稱為
chēngwéi
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
稱讚
chēngzàn
khen ngợi
合併
hébìng
sáp nhập
稱號
chēnghào
tên
稱呼
chēnghu
gọi; xưng hô
逐字解
Từng chữ trong từ
並
tịnh, tính
bằng nhau
稱
xưng, xứng
gọi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
秉承
bǐngchéng
nhận lệnh
檳城
Bīngchéng
Penang (bang ở Malaysia)
病程
bìngchéng
tiến trình bệnh
稟承
bǐngchéng
biến thể của 秉承[bing3 cheng2]
餅鐺
bǐngchēng
chảo nướng bánh
記憶技巧
Mẹo nhớ
並
TỊNH (並) – cùng, đồng thời: Hai người đứng sát vai trên cùng một bục — song song CÙNG nhau, TỊNH tiến không rời.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
並稱 nghĩa là gì? · Kaori Dict