- 1.Toyota hoặc Toyoda (tên)
- 2.Toyota, hãng xe hơi Nhật Bản

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆不能決定買豐田還是福特。
Tāngmǔ bùnéng juédìng mǎi Fēngtián háishi Fútè。
Tom không thể quyết định mua xe Toyota hay Ford
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 田ĐIỀN (田) – ruộng: Thửa RUỘNG vuông nhìn từ trên cao, bờ đất chia thành bốn ô — nông dân gọi là ĐIỀN địa.