學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
乞憐
乞憐
giản thể:
乞怜
qǐ
lián
[ㄑㄧˇ ㄌㄧㄢˊ]
KHẤT LIÊN
1.
cầu xin lòng thương
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
可憐
kělián
đáng thương
乞丐
qǐgài
người ăn xin
乞討
qǐtǎo
ăn xin
乞求
qǐqiú
cầu xin
憐惜
liánxī
thương xót
憐憫
liánmǐn
thương hại
憐愛
liánài
có tình cảm dịu dàng
乞
qǐ
ăn xin
逐字解
Từng chữ trong từ
乞
khất
xin, cầu xin
憐
liên
trắc ẩn, đồng cảm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
祁連
Qílián
huyện Kỳ Liên trong Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
記憶技巧
Mẹo nhớ
乞
KHẤT (乞) – ăn xin: Người gập mình cong như nét (乙), chìa tay run run — kẻ hành KHẤT xin ăn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
乞怜 nghĩa là gì? · Kaori Dict