學華語Kaori Dict

乳酪

lào

ㄖㄨˇ ㄌㄠˋ

NHŨ LẠC

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆不喜歡乳酪。

    Tāngmǔ bù xǐhuan rǔlào。

    Tom không thích phô mai

  • 2

    我買了乳酪和一點牛奶。

    wǒ mǎi le rǔlào hé yīdiǎn niúnǎi。

    Tôi đã mua phô mai và một chút sữa.

  • 3

    我們把牛奶製成乳酪和奶油。

    wǒmen bǎ niúnǎi zhìchéng rǔlào hé nǎiyóu。

    Chúng tôi biến sữa thành phô mai và bơ

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

乳酪 nghĩa là gì? · Kaori Dict