例句Câu ví dụ
- 1
湯姆不喜歡乳酪。
Tāngmǔ bù xǐhuan rǔlào。
Tom không thích phô mai
- 2
我買了乳酪和一點牛奶。
wǒ mǎi le rǔlào hé yīdiǎn niúnǎi。
Tôi đã mua phô mai và một chút sữa.
- 3
我們把牛奶製成乳酪和奶油。
wǒmen bǎ niúnǎi zhìchéng rǔlào hé nǎiyóu。
Chúng tôi biến sữa thành phô mai và bơ
