
例句Câu ví dụ
- 1
今天是晴天,天上沒有雲。
jīn tiān shì qíng tiān tiān shàng méi yǒu yún
Hôm nay trời nắng, trời không có mây.
- 2
雲的形狀像馬。
yún de xíng zhuàng xiàng mǎ
Hình dạng đám mây giống con ngựa
- 3
藍天上有白雲。
lán tiān shàng yǒu bái yún
Trên trời xanh có mây trắng

今天是晴天,天上沒有雲。
jīn tiān shì qíng tiān tiān shàng méi yǒu yún
Hôm nay trời nắng, trời không có mây.
雲的形狀像馬。
yún de xíng zhuàng xiàng mǎ
Hình dạng đám mây giống con ngựa
藍天上有白雲。
lán tiān shàng yǒu bái yún
Trên trời xanh có mây trắng