學華語Kaori Dict

yǔn

ㄩㄣˇ

DUẪN

  1. 1.công bằng
  2. 2.công chính
  3. 3.cho phép
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.đồng ý

例句Câu ví dụ

  • 1

    是誰允許你做這樣的事的?

    shì shéi yǔnxǔ nǐ zuò zhèyàng de shì de?

    Ai cho phép anh làm chuyện như vậy?

  • 2

    她允許了我對她的訪問紀錄。

    tā yǔnxǔ le wǒ duì tā de fǎngwèn jìlù。

    Cô ấy đã cho tôi quyền truy cập vào hồ sơ của cô ấy

  • 3

    你不能再允許湯姆那麼做了。

    nǐ bùnéng zài yǔnxǔ Tāngmǔ nàme zuò le。

    Anh không thể còn cho phép Tom làm như vậy nữa

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

允 nghĩa là gì? · Kaori Dict