學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
五濁
五濁
giản thể:
五浊
wǔ
zhuó
[ㄨˇ ㄓㄨㄛˊ]
NGŨ TRỌC
1.
năm điều ô uế (Phật giáo)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
五
wǔ
năm
五顏六色
wǔyánliùsè
nhiều màu sắc
五花八門
wǔhuābāmén
muôn hình vạn trạng
混濁
hùnzhuó
đục
五星級
wǔxīngjí
khách sạn năm sao
三番五次
sānfānwǔcì
lặp đi lặp lại (thành ngữ)
五官
wǔguān
năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳)
一五一十
yīwǔyīshí
nghĩa đen: đếm năm và mười (thành ngữ); kể lại một cách có hệ thống và đầy đủ chi tiết
逐字解
Từng chữ trong từ
五
ngũ
năm
濁
trọc
nước đục, bùn, bẩn, ô uế
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
污濁
wūzhuó
bẩn
無著
Wúzhuó
A-tăng-ca (nhà triết học Phật giáo, khoảng thế kỷ 4 SCN)
無著
wúzhuó
(về thu nhập, v.v.) không đảm bảo; thiếu nguồn đáng tin cậy
記憶技巧
Mẹo nhớ
五
NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
五濁 nghĩa là gì? · Kaori Dict